thơm thảo

Học thuật
Thân thiện
thơm thảo

Bà cụ thơm thảo mang một giỏ trái cây tươi đến cho hàng xóm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tử tế rộng rãi, hay giúp đỡ người khác: "thơm thảo" dùng để miêu tả tính cách của một người, thường người lớn tuổi, lòng tốt, sẵn sàng chia sẻ, giúp đỡ mọi người một cách chân thành không tính toán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • cụ thơm thảo hay giúp đỡ bà con. ( cụ lòng tốt rộng rãi, thường xuyên giúp đỡ mọi người trong xóm.)
    • Tính bác ấy rất thơm thảo, ai nhờ việc cũng sẵn lòng giúp. (Tính cách của bác ấy rất tử tế rộng lượng, ai nhờ việc cũng sẵn sàng giúp đỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng thơm thảo": chỉ tấm lòng rộng lượng, hay giúp đỡ người khác.
    • Mọi người đều quý mến ông ấy lòng thơm thảo. (Mọi người đều quý mến ông ấy tấm lòng rộng lượng, hay giúp đỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hào phóng (tính từ): rộng rãi về tiền bạc, vật chất.
  • Rộng lượng (tính từ): lòng bao dung, không so đo, tính toán.
  • Tử tế (tính từ): tốt bụng, cư xử đúng mực tình người.
Từ đồng nghĩa
  • Tốt bụng: lòng tốt.
  • Nhân hậu: tấm lòng lương thiện, hiền lành.
  • Bác ái: lòng yêu thương, hay làm việc thiện (thường mang sắc thái trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Bủn xỉn: keo kiệt, không muốn cho ai cái .
  • Ích kỷ: chỉ biết đến lợi ích của bản thân.
  • Nhỏ nhen: tính toán chi li, thiếu rộng lượng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thơm thảo" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái thân mật, ấm áp, chủ yếu để khen ngợi phẩm chất của một người.
  • Từ này ít khi dùng để miêu tả người trẻ tuổi, thường dùng cho người lớn tuổi, tạo cảm giác đáng kính, gần gũi.
thơm thảo

Bà cụ thơm thảo mang một giỏ trái cây tươi đến cho hàng xóm.

  1. Tử tế rộng rãi: cụ thơm thảo hay giúp đỡ bà con.